• Trang chủ > Bạch truật
  • Bạch truật


  • Rhizoma Atractylodes macrocephalae
    Tên khoa học:
    Rhizoma Atractylodes macrocephalae
    Nguồn gốc:
    Thân rễ phơi khô của cây Bạch truật (Atractylodes macrocephala Koidz.), họ Cúc (Asteraceae).
    Cây có di thực vào nước ta.
    Dược liệu chủ yếu nhập từ Trung Quốc.
    Thành phần hoá học chính:
    Tinh dầu (1%), trong đó chủ yếu là atractylol và atractylon.
    Công dụng:
    Giúp tiêu hoá, trị đau dạ dày, bụng đầy hơi, nôn mửa, ỉa chảy, phân sống, viêm ruột mãn tính, phù thũng.
    Cách dùng, liều lượng:
    Ngày dùng 10-20g dưới dạng thuốc sắc.
    Ghi chú:
    Trên thị trường nước ta có vị thuốc mang tên Bạch truật nam hay Truật nam thường đã thái phiến màu trắng, đó là thân rễ của cây Gynura pseudochina DC., họ Cúc (Asteraceae). Vị thuốc này để nguyên còn gọi là Thổ tam thất.
  • Trang chủ > GIẢI THƯỞNG
    • KINGPHAR - HCV sp vì sức khỏe cộng đồng
    • CHỨNG CHỈ AN TOÀN CHẤT LƯỢNG KINGPHAR TỐT NHẤT
    • Top 100 thương hiệu tốt nhất cho Gia đình và Trẻ em
    • KINGPHAR - SẢN PHẨM VÀNG VÌ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
    • Sản phẩm vàng vì sức khỏe cộng đồng
    • KINGPHAR - SẢN PHẨM VÀNG CHO BÉ
    • Mẹ tin dùng con lớn khôn
    • KINGPHAR - SẢN PHẨM NỔI TIẾNG TRONG HỘI NHẬP
    • Giải thưởng CHÂU Á THÁI BÌN DƯƠNG